Xe tải Trường Giang T3 cabin đơn

Ngoại thất Mạnh mẽ

Cabin xe được thiết kế với phong cách mạnh mẽ hầm hố với ý tưởng từ cá mập. Với khung thép bền bỉ, chắc chắn. Cain với thiết kế đầu dài an toàn hơn cho người lái.

Thùng xe đa dụng

Thùng xe được thiết kế kế đa dụng cho nhiều yêu cầu chuyên chở. Sàn xe dập sóng cứng cáp. Vách thùng có cấu cấu mở 02 bên thuận tiện cho việc di chuyển hàng hóa.

Trang bị hiện đại

Cửa xe được trang bị kính chỉnh điện thuận tiện việc đóng mở cửa. Bên cạnh đó hai bên cửa xe còn được trang bị hộc đựng đồ thoải mái hơn cho khách hàng.

Tiện ích theo xe

Trên xe được trang bị khá nhiều tiện ích theo xe để khách hàng sử dụng thoải mái hơn. Điều hòa 02 chiều, Radio, USB, Mồi thuốc thậm chí còn trang bị cổng 12V trong xe.

Tay lái trợ lực điện

Xe được trang bị tay lái trợ lực điện EPS giúp xe di chuyển nhẹ nhàng và lái xe thuận tiện. Dễ dàng xoay sở trong những cung đường hạn chế.

Nội thất xe tuyệt vời

Xe được thiết kế với nội thất sang trọng – rộng rãi tuyệt vời. Nội thất màu sáng, ghế ngồi đã được phủ da, ghế lái tùy chỉnh cho tài xế.

Khung gầm chắc chắn

Xe được trang bị hệ thống khung gầm chắc chắn, được sử dụng hệ thống sơn tĩnh điện sơn xe, khung gầm chassis được. Chassis sau xe còn được phủ lớp nhựa dầu chống đá văng làm hư chassis.

A Loại xe Ô  TÔ TẢI THÙNG LỬNG Ô  TÔ TẢI KHUNG MUI
I MODEL TRUONGGIANG T3-0,98TL04 TRUONGGIANG T3-0,81TM10
1 Động cơ DK12-10
2 Kiểu động cơ 4 kỳ , 4 xi lanh
3 Thể tích làm việc 1,240
4 Loại nhiên liệu xăng không chì
5 Tự trọng(Kg) 1,190 1,360
6 Tải Trọng cho phép(Kg) 980 810
7 Tổng trọng Lượng(Kg) 2,300 2,300
8 Kích thước bao(mm) 4720 x 1780 x 2000 4760 x 1780 x 2545
9 Kích thước lòng thùng hàng (mm) 2600 x 1600 x 375 2600 x 1600 x 1310/1620
10 Chiều dài cơ sở(mm) 2,780
11 số chỗ ngồi 2
12 vận tốc lớn nhất  117,83
13 Mô men xoắn lớn nhất 115/4400
14 Phương thức cung cấp nhiên liệu Phun xăng điện tử
II CÁC HỆ THỐNG KHÁC
1 Hệ thống treo trước độc lập lò xo trụ, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng
2 Hệ thống treo sau Phụ thuộc, nhíp lá bán e líp, có giảm chấn ống thủy lực
3 Công thức bánh xe 4×2
4 Công xuất(Kw/rpm) 65/6000
5 Hộp số 5 số tiến 1 số lùi
6 Lốp xe 175R14 – 450 kpa
7 Thùng nhiên liệu(lít) 45 L
III HỆ THỐNG PHANH
1 Hệ thống phanh trước Phanh đĩa
2 Hệ thống phanh sau tang trống,dẫn động thủy lực hai dòng, trợ lực chân không, có trang bị bộ điều hòa lực phanh

TOP

0944 624 111