Xe tải Trường Giang T3 cabin đôi

ĐIỂM NỔI BẬT

Ngoại thất xe

Xe được thiết kế cabin với hình dạng của xe Pickup và thùng chở hàng phía sau. Khung xương được gia cố cứng cáp và thiết kế cabin đầu dài nhằm tăng cường sự an toàn cho xe.

Thùng chở hàng tiện dụng

Thùng xe được thiết kế tiện lợi cho việc chuyên chở. Với 03 mẫu thùng xe như thùng lửng, thùng khung mui và thùng kín. Bên cạnh đó vách thùng còn được thiết kế dạng cánh dơi để khách dễ dàng di chuyển hàng hóa.

Ưu thế cabin kép

Xe được thiết kế với cabin kép sức chở lên tới 05 người. Cho bạn thoải mái chuyên chở không lo hạn chế.

Đèn xi nhan tích hợp

Đèn xe nhan được tích hợp trên gương chiếu hậu, thích hợp và thuận tiện khi sử dụng.

Thùng chở hàng cứng cáp

Thùng hàng sau xe được gia cố cứng cáp. Từ sàn xe đến vách thùng đều được dập sóng định hình cứng cáp hơn.

Nội thất sang trọng

Nội thất bên trong sử dụng tông màu tối tạo sự sang trọng cho xe. Phần ghế trước và ghế sau đều được bọc da mềm và êm khi sử dụng.

Tiện nghi theo xe

Tiện nghi theo xe như điều hòa 02 chiều, tay lái trợ lực điện, … là những tiện ích không chỉ đảm bảo sức khỏe cho người dùng mà còn hỗ trợ vận hành xe tốt nhất.

Tiện ích kính chỉnh điện

Cửa xe được nâng cấp với tính năng cửa kính chỉnh điện. Tiện ích được sử dụng được cả khoang trước và khoang sau của Cabin.

Băng ghế sau

Băng ghế phía sau rộng rãi và thoải mái cho 03 người ngồi. Hàng ghế sau cũng được bọc da êm ái, sang trọng, không dùng nỉ như các dòng xe khác.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

A Loại xe Ô  TÔ TẢI THÙNG LỬNG Ô  TÔ TẢI KHUNG MUI
I MODEL TRUONGGIANG T3-0,98TL04 TRUONGGIANG T3-0,66TM06
1 Động cơ DK12-10
2 Kiểu động cơ 4 kỳ , 4 xi lanh
3 Thể tích làm việc 1,240
4 Loại nhiên liệu xăng không chì
5 Tự trọng(Kg) 1,230 1,380
6 Tải Trọng cho phép(Kg) 810 660
7 Tổng trọng Lượng(Kg) 2,365 2,365
8 Kích thước bao(mm) 5030 x 1780 x 1965 5030 x 1780 x 2520
9 Kích thước lòng thùng hàng (mm) 2060 x 1600 x 375 2060 x 1600 x 1310/1620
10 Chiều dài cơ sở(mm) 3,080
11 số chỗ ngồi 5
12 vận tốc lớn nhất  101
13 Mô men xoắn lớn nhất 115/4400
14 Phương thức cung cấp nhiên liệu Phun xăng điện tử
II CÁC HỆ THỐNG KHÁC
1 Hệ thống treo trước độc lập lò xo trụ, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng
2 Hệ thống treo sau Phụ thuộc, nhíp lá bán e líp, có giảm chấn ống thủy lực
3 Công thức bánh xe 4×2
4 Công xuất(Kw/rpm) 65/6000
5 Hộp số 5 số tiến 1 số lùi
6 Lốp xe 175R14 – 450 kpa
7 Thùng nhiên liệu(lít) 45 L
III HỆ THỐNG PHANH
1 Hệ thống phanh trước Phanh đĩa
2 Hệ thống phanh sau tang trống,dẫn động thủy lực hai dòng, trợ lực chân không, có trang bị bộ điều hòa lực phanh

TOP