Xe tải TMT DAISAKI 3.4 tấn thùng kín
Xe-tai-daisaky-trang-4

GIỚI THIỆU DÒNG XE TẢI DAISAKI

Xe tải Daisaki là dòng xe mới do nhà máy TMT nghiên cứu và lắp ráp trên dây chuyền công nghệ cao giúp cho xe có độ bền cao và mạnh mẽ, ngoài ra kiểu dáng xe được thiết kế rất đặc sắc, gây ấn tượng với người nhìn và người sử dụng.

Xe được thiết kế với nhiều màu chủ đạo giúp người tiêu dùng dễ dàng lựa chọn nhiều mẫu mã, màu sắc theo ý muốn.

VỀ NGOẠI THẤT XE

Xe tải TMT DAISAKI 3.4 tấn thùng kín
Xe được thiết kế với đầu cabin kiểu hiện đại đẹp mắt, kính chắn gió 2 lớp giúp người điều khiển phương tiện có tầm quan sát rộng, mang tính an toàn cao.

Xe tải TMT Daisaki | Đệ Nhất Oto
Đèn pha Halogen thiết kế hiện đại, cường độ chiếu sáng mạnh, tầm chiếu sáng xa hơn giúp bác tài dễ dàng điều khiển, quan sát vào ban đêm hay sương mờ.

cua xe

NỘI THẤT

Xe tải Daisaki được thiết kế dựa trên tiêu chuẩn, cabin trong rộng rãi, thoáng mát, hài hào và trang bị đầy đủ mọi tiện nghi. Bảng đồng hồ được thiết kế khoa học nhất hiển thị đa thông tin, thuận tiện quan sát khi di chuyển. Đáp ứng đầy đủ hệ thống giải trí radio tiêu chuẩn, USB, FM, CD,… có máy lạnh.

cabin xe.md

Cầu xe được chế tạo bằng thép chịu tải cao, phù hợp với điều kiện địa hình Việt Nam

ĐỘNG CƠ

Xe sử dụng động cơ ISUZU mạnh mẽ, đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4, bền bỉ và hiệu suất cao. 

Cau xe tmt daisaki
Hệ thống treo của Xe tải Daisaki được thiết kế khoa học, nhíp lá dày, bản rộng giúp tăng khả năng chịu tải.

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 

  THÔNG SỐ CHUNG

Động cơ
Kiểu loại

JE493ZLQ4

Loại nhiên liệu, số kỳ, xi lanh

Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước. Phun dầu điện tử

Dung tích xi lanh

2771

Đường kính xi lanh và hành trình piston 93 x 102
Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph)

78/3400

Khoảng cách trục :

3670 mm

Momen xoắn lớn nhất (N.n)/ Tốc độ quay (v/ph)

257/2000

Kích thước
Kích thước tổng thể (mm) 5670 x 1840 x 2620
Kích thước lọt lòng thùng xe (mm) 3600 x 1720 x 1700
Khoảng cách trục (mm) 2850
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200
Trọng lượng
Khối lượng bản thân (kg) 2285 / 2350
Khối lượng cho phép (kg) 3450 / 2450
Khối lượng toàn bộ (kg) 5930 / 4990
Hệ thống truyền động
Hộp số Cơ khí, 5 số tiến, 1 số lùi
Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không
Hệ thống lái Trục vít – êcu bi, trợ lực thủy lực
Hệ thống treo
Treo trước
Treo sau Kiểu phụ thuộc, nhíp lá
Hệ thống phanh
Phanh công tác Phanh kiểu tang trống, dẫn động bằng khí nén 2 dòng
Phanh đỗ Phanh tang trống, dẫn động cơ khí tác động lên trục thứ cấp hộp số
Lốp xe ( trước/ sau ) 6.00-15 / 6.00- 15
Tính năng chuyển động
Tốc độ tối đa (km/h) 88
Khả năng leo dốc (%) 25.8
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 7.5

 

HÌNH ẢNH XE

Xe tai daisaky trang 4

    Xe tai daisaky trang     Xe tai daisaky trang 2 Xe tai daisaky trang 3  Xe tai daisaky trang 5

Share:

Leave a Comment

Your email address will not be published.

TOP

Call Now Button